Mode:  
PCLC triển khai: Hóa đơn điện tử - Dịch vụ đăng ký nhận thông báo tiền điện miễn phí qua tin nhắn - Dịch vụ thanh toán tiền điện qua thẻ ATM tại các Ngân hàng: BIDV-Agribank-Viettinbank
Thay đổi Giá bán điện áp dụng từ 16/3/2015
 
 

STT

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ NGÀY 01/6/2014

ĐƠN GIÁ MỚI NGÀY 16/3/2015

TỶ LỆ TĂNG/GIẢM (%)

GIÁ TRỊ TĂNG/GIẢM

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

 

 

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.267

1.388

9,55%

121

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

785

869

10,70%

84

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.263

2.459

8,66%

196

1.2

Cấp điện áp từ  22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.283

1.405

9,51%

122

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

815

902

10,67%

87

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.354

2.556

8,58%

202

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.328

1.453

9,41%

125

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

845

934

10,53%

89

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.429

2.637

8,56%

208

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.388

1.518

9,37%

130

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

890

983

10,45%

93

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.520

2.735

8,53%

215

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính, sự nghiệp

 

 

 

 

 

2,1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

 

 

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1.358

1.460

7,51%

102

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1.448

1.557

7,53%

109

2,2

Chiếu sáng công cộng: đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

 

 

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1.494

1.606

7,50%

112

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1.554

1.671

7,53%

117

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

 

 

 

3,1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.007

2.125

5,88%

118

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.132

1.185

4,68%

53

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.470

3.699

6,60%

229

3,2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.158

2.287

5,98%

129

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.283

1.347

4,99%

64

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.591

3.829

6,63%

238

3,3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.188

2.320

6,03%

132

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.343

1.412

5,14%

69

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.742

3.991

6,65%

249

4

Giá bán lẻ điện cho điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

4,1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.388

1.484

6,92%

96

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.433

1.533

6,98%

100

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.660

1.786

7,59%

126

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.082

2.242

7,68%

160

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.324

2.503

7,70%

179

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.399

2.587

7,84%

188

4,2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng điện kế thẻ trả trước

đ/kWh

1.992

2.141

7,48%

149

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

 

 

 

 

5,1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.146

1.230

7,33%

84

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.191

1.279

7,39%

88

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.287

1.394

8,31%

107

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.585

1.720

8,52%

135

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

1.793

1.945

8,48%

152

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

1.867

2.028

8,62%

161

5,2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.230

1.322

7,48%

92

6

Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư

 

 

 

 

 

6,1

Thành Phố, thị xã

 

 

 

 

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.291

1.382

7,05%

91

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.336

1.431

7,11%

95

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.506

1.624

7,84%

118

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.898

2.049

7,96%

151

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.140

2.310

7,94%

170

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.210

2.389

8,10%

179

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.271

1.361

7,08%

90

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.316

1.410

7,14%

94

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.459

1.575

7,95%

116

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.836

1.984

8,06%

148

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.063

2.229

8,05%

166

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.157

2.333

8,16%

176

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

đ/kWh

1.240

1.333

7,50%

93

6,2

Thị trấn, huyện lỵ

 

 

 

 

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư 

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.244

1.332

7,07%

88

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.289

1.381

7,14%

92

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.425

1.539

8,00%

114

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.795

1.941

8,13%

146

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.017

2.181

8,13%

164

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.084

2.256

8,25%

172

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư 

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.224

1.311

7,11%

87

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.269

1.360

7,17%

91

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.390

1.503

8,13%

113

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.714

1.856

8,28%

142

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

1.941

2.101

8,24%

160

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.006

2.174

8,37%

168

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.240

1.333

7,50%

93

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

 

 

7,1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.360

1.454

6,91%

94

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.404

1.502

6,98%

98

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.627

1.750

7,56%

123

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.040

2.197

7,70%

157

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.278

2.453

7,68%

175

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.351

2.535

7,83%

184

7,2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.090

2.192

4,88%

102

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.283

1.334

3,98%

51

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.574

3.771

5,51%

197

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

 

 

 

 

8,1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-15-6kV

 

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100MVA

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.218

1.325

8,78%

107

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

763

846

10,88%

83

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.213

2.407

8,77%

194

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50MVA đến 100 MVA

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.212

1.330

9,74%

118

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

738

820

11,11%

82

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.202

2.395

8,76%

193

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.206

1.324

9,78%

118

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

736

818

11,14%

82

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.187

2.379

8,78%

192

8,2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110kV/35-22-15-6kV

 

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV  

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.257

1.378

9,63%

121

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

799

885

10,76%

86

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.306

2.506

8,67%

200

8.2.2

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV  

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.301

1.425

9,53%

124

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

828

916

10,63%

88

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.380

2.586

8,66%

206

Lưu ý: Giá bán được qui định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:
1. Giờ bình thường:
a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b. Ngày Chủ nhật:
- Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:
a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
b. Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:
- Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).
   +/ Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghị Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày để điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.
   +/ Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.
   +/ Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức) giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang.

Thay đổi Giá bán điện áp dụng từ 16/3/2015
 
 

STT

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ NGÀY 01/6/2014

ĐƠN GIÁ MỚI NGÀY 16/3/2015

TỶ LỆ TĂNG/GIẢM (%)

GIÁ TRỊ TĂNG/GIẢM

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

 

 

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.267

1.388

9,55%

121

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

785

869

10,70%

84

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.263

2.459

8,66%

196

1.2

Cấp điện áp từ  22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.283

1.405

9,51%

122

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

815

902

10,67%

87

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.354

2.556

8,58%

202

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.328

1.453

9,41%

125

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

845

934

10,53%

89

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.429

2.637

8,56%

208

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.388

1.518

9,37%

130

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

890

983

10,45%

93

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.520

2.735

8,53%

215

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính, sự nghiệp

 

 

 

 

 

2,1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

 

 

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1.358

1.460

7,51%

102

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1.448

1.557

7,53%

109

2,2

Chiếu sáng công cộng: đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

 

 

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1.494

1.606

7,50%

112

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1.554

1.671

7,53%

117

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

 

 

 

3,1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.007

2.125

5,88%

118

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.132

1.185

4,68%

53

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.470

3.699

6,60%

229

3,2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.158

2.287

5,98%

129

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.283

1.347

4,99%

64

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.591

3.829

6,63%

238

3,3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.188

2.320

6,03%

132

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.343

1.412

5,14%

69

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.742

3.991

6,65%

249

4

Giá bán lẻ điện cho điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

4,1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.388

1.484

6,92%

96

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.433

1.533

6,98%

100

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.660

1.786

7,59%

126

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.082

2.242

7,68%

160

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.324

2.503

7,70%

179

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.399

2.587

7,84%

188

4,2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng điện kế thẻ trả trước

đ/kWh

1.992

2.141

7,48%

149

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

 

 

 

 

5,1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.146

1.230

7,33%

84

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.191

1.279

7,39%

88

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.287

1.394

8,31%

107

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.585

1.720

8,52%

135

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

1.793

1.945

8,48%

152

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

1.867

2.028

8,62%

161

5,2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.230

1.322

7,48%

92

6

Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư

 

 

 

 

 

6,1

Thành Phố, thị xã

 

 

 

 

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.291

1.382

7,05%

91

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.336

1.431

7,11%

95

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.506

1.624

7,84%

118

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.898

2.049

7,96%

151

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.140

2.310

7,94%

170

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.210

2.389

8,10%

179

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.271

1.361

7,08%

90

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.316

1.410

7,14%

94

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.459

1.575

7,95%

116

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.836

1.984

8,06%

148

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.063

2.229

8,05%

166

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.157

2.333

8,16%

176

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

đ/kWh

1.240

1.333

7,50%

93

6,2

Thị trấn, huyện lỵ

 

 

 

 

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư 

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.244

1.332

7,07%

88

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.289

1.381

7,14%

92

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.425

1.539

8,00%

114

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.795

1.941

8,13%

146

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.017

2.181

8,13%

164

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.084

2.256

8,25%

172

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư 

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.224

1.311

7,11%

87

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.269

1.360

7,17%

91

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.390

1.503

8,13%

113

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.714

1.856

8,28%

142

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

1.941

2.101

8,24%

160

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.006

2.174

8,37%

168

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.240

1.333

7,50%

93

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

 

 

7,1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

  Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.360

1.454

6,91%

94

 

  Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.404

1.502

6,98%

98

 

  Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.627

1.750

7,56%

123

 

  Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.040

2.197

7,70%

157

 

  Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.278

2.453

7,68%

175

 

  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.351

2.535

7,83%

184

7,2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

2.090

2.192

4,88%

102

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.283

1.334

3,98%

51

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

3.574

3.771

5,51%

197

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

 

 

 

 

8,1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-15-6kV

 

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100MVA

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.218

1.325

8,78%

107

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

763

846

10,88%

83

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.213

2.407

8,77%

194

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50MVA đến 100 MVA

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.212

1.330

9,74%

118

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

738

820

11,11%

82

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.202

2.395

8,76%

193

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.206

1.324

9,78%

118

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

736

818

11,14%

82

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.187

2.379

8,78%

192

8,2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110kV/35-22-15-6kV

 

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV  

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.257

1.378

9,63%

121

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

799

885

10,76%

86

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.306

2.506

8,67%

200

8.2.2

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV  

 

 

 

 

 

 

   a) Giờ bình thường

đ/kWh

1.301

1.425

9,53%

124

 

   b) Giờ thấp điểm

đ/kWh

828

916

10,63%

88

 

   c) Giờ cao điểm

đ/kWh

2.380

2.586

8,66%

206

Lưu ý: Giá bán được qui định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:
1. Giờ bình thường:
a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b. Ngày Chủ nhật:
- Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:
a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
b. Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:
- Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).
   +/ Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghị Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày để điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.
   +/ Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.
   +/ Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức) giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang.

 

Ban hành kèm theo Quyết định số 4887/QĐ-BCT ngày 30/05/2014 của Bộ Công Thương.

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.267

 

b) Giờ thấp điểm

785

 

c) Giờ cao điểm

2.263

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.283

 

b) Giờ thấp điểm

815

 

c) Giờ cao điểm

2.354

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.328

 

b) Giờ thấp điểm

845

 

c) Giờ cao điểm

2.429

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

890

 

c) Giờ cao điểm

2.520

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.358

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.448

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.494

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.554

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.007

 

b) Giờ thấp điểm

1.132

 

c) Giờ cao điểm

3.470

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.158

 

b) Giờ thấp điểm

1.283

 

c) Giờ cao điểm

3.591

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.188

 

b) Giờ thấp điểm

1.343

 

c) Giờ cao điểm

3.742

4

Giờ bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giờ bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.388

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.433

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.660

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.082

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.324

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.399

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

1.992

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.146

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.191

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.287

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.585

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

1.793

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

1.867

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.291

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.336

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.506

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.898

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.140

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.210

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.271

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.316

 

Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200

1.459

 

Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300

1.836

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.063

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.157

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.240

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.50

1.244

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.289

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.425

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.795

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.017

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.084

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.224

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.269

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.390

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.714

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

1.941

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.006

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.240

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.360

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.404

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.627

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.040

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.278

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.351

7.2